Các biểu công khai năm học 2018-2019

Tháng Sáu 9, 2020 10:53 sáng

Biểu mẫu 01
PHÒNG GDĐT VỤ BẢN
TRƯỜNG MẦM NON TÂN KHÁNH

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2018 – 2019 ( đầu năm)

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
– 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
– 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, đo 2l/năm.
– SDD 0%; Thấp còi 3%; Cân nặng cao hơn tuổi 0%
– 90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
– 85% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
– 83.5 % có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.
– 85.4% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.
– 88,9% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi. 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
– 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
– 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3l/năm, đo 2l/năm.
– SDD 3.2%; Thấp còi 7%; Cân nặng cao hơn tuổi 2.8%
– 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.

– 85% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
– 91% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
– 90,3% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
– 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
– 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện – 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
– 100% trẻ được đánh giá theo độ tuổi – 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
– 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.
– 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Nam Định.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển – 95,1% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 94,6% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;
+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 92,5%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức. – 94,4% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 98% trẻ MGB, 98,5% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.
+ 96,5% trẻ MGB, 97% trẻ MGN, 96,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ 96,3% trẻ MGB, 95,4% trẻ MGN, 93,2% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 92% trẻ MGB, 96% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
+ 93,6% trẻ MGB, 90,3% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non
– Trẻ khuyết tật ( nếu có) được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ. – Thực hiện miễn giảm học phí cho trẻ thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo theo quy định.
– Nhà trường phối hợp với hội chữ thập đỏ, khuyến học … Ban đại diện CMHS tặng quà cho trẻ có hoàn cảnh không may mắn trong các ngày Khai giảng, Tết Trung thu, Tết nguyên đán, 1/6.
– 100% trẻ khuyết tật ( nếu có) được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.
Nhà trường thực hiện chế độ bồi dưỡng cho giáo viên các lớp có trẻ khuyết tật ( nếu có) hưởng bồi dưỡng ưu đãi (01 trẻ khuyết tật bằng 05 trẻ bình thường).

Tân Khánh, ngày 30 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

Lê Thị Ngoan

Biểu mẫu 02
PHÒNG GDĐT VỤ BẢN
TRƯỜNG MẦM NON TÂN KHÁNH
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,
năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 290 35 81 82 92
1 Số trẻ em nhóm ghép 0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày 0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 290 35 81 82 92
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 290 35 81 82 92
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 290 35 81 82 92
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 290 35 81 82 92
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 290 35 81 82 92
1 Số trẻ cân nặng bình thường 276 35 76 79 86
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 10 0 5 2 3
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 275 32 77 79 87
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 15 3 4 3 5
5 Số trẻ thừa cân béo phì 4 0 0 1 3
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 290 35 81 82 92
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 35 35
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 255 81 82 92

Tân Khánh, ngày 30 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Lê Thị Ngoan

Biểu mẫu 03
PHÒNG GDĐT VỤ BẢN
TRƯỜNG MẦM NON TÂN KHÁNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 10 1.7
1 Phòng học kiên cố 10 1.7
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 01 –
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4200 14
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2500 8.6
VI Tổng diện tích một số loại phòng 127 4.3
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 127 4.3
2 Diện tích phòng ngủ (m2)
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 15 0.51
4 Diện tích hiên chơi (m2) 20 6.8
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 0
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 70 2.4
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 50 1.7
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 10 01 bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 3 3 lớp 5 tuổi
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 7 ( đạt 70%) 3 lớp 4 tuổi, 2 lớp 3 tuổi, 2 nhà trẻ
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 10 05 bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 13

X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
1 Bộ thể chất đa năng. 01 Dùng chung
2 Đồ chơi tự làm
10 1 bộ/lớp

Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 10 0. 5
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo 04/VBHN-BGDĐT năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
Có Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XIV Kết nối internet x
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x
XVI Tường rào xây x

Tân Khánh, ngày 30 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Lê Thị Ngoan

Biểu mẫu 04
PHÒNG GDĐT VỤ BẢN
TRƯỜNG MẦM NON TÂN KHÁNH
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH CĐ TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 27 5 18 4 2 2 18 1 3 18
I Giáo viên 19 3 14 2 2 17 1 18
1 Nhà trẻ 4 3 1 1 3 4
2 Mẫu giáo 15 3 11 1 1 14 1 14
II Cán bộ quản lý 2 2 1 1 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1
2 Phó hiệu trưởng 1 1 1 1
III Nhân viên 6 2 2 2
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán 1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên nuôi dưỡng 4 2 1 1
6 Bảo vệ, lao công 1 1

Tân Khánh, ngày 30 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

Lê Thị Ngoan
….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 21
PHÒNG GDĐT VỤ BẢN
TRƯỜNG MẦM NON TÂN KHÁNH
THÔNG BÁO
Công khai tài chính của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2018-2019
STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu 1HS Dự kiến 1 năm Ghi chú
I Học phí
1 Nhà trẻ Đồng 80.000/tháng 720.000 Tháng thực học của HS
2 Mẫu giáo Đồng 80.000/ tháng 720.000
II Thu khác
1 Tiền bán trú Đồng
Tiền ăn Đồng 14.000/ ngày 2.450.000
Thu theo ngày thực học của HS
Tiền công nấu, gas, trực trưa … Đồng 4.500/ ngày 187.500
2 Tiền nước uống HS Đồng 8000/ tháng 72.000
3 Tiền BVVS Đồng 18000/tháng 162.000
4 Tiền đầu vào Đồng 200.000 200.000 Chỉ thu 1 lần đầu nhập học
5 Tiền ăn của GV Đồng 8000 1.400.000 Thu của GV theo ngày thực ăn.

Tân Khánh, ngày 30 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

Lê Thị Ngoan